DL1214

DL1214 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Richmond. Trong 825 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 35459▲ 9,3%
Tháng 46052▼ 13,3%
Tháng 56039▼ 35,0%
Tháng 63751▲ 37,8%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 829––
Tháng 923––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306322▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%90,0%▲ 15,7%
Tháng 292,9%92,1%▼ 0,8%
Tháng 379,6%81,5%▲ 2,3%
Tháng 483,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 586,7%76,9%▼ 11,2%
Tháng 691,9%74,5%▼ 18,9%
Tháng 793,6%65,4%▼ 30,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,7%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,5%81,5%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 305–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 814
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RIC302 86,2%
  2. RIC–ATL218 74,9%
  3. COS–ATL163 93,8%
  4. CLT–DTW62 82,3%
  5. ORD–SEA45 68,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 75,0% 0
tháng 11/2024 17 17 70,6% 0
tháng 12/2024 41 41 65,9% 0
tháng 1/2025 36 36 77,8% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 54 54 79,6% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 60 60 86,7% 0
tháng 6/2025 37 37 91,9% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 29 27 100,0% 2
tháng 9/2025 23 23 95,7% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 20 20 65,0% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 38 38 92,1% 0
tháng 3/2026 59 54 81,5% 5
tháng 4/2026 52 50 90,0% 2
tháng 5/2026 39 39 76,9% 0
tháng 6/2026 51 51 74,5% 0
tháng 7/2026 52 52 65,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…