DL1140

DL1140 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Atlanta. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12026▲ 30,0%
Tháng 21627▲ 68,8%
Tháng 32421▼ 12,5%
Tháng 42623▼ 11,5%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 6927▲ 200,0%
Tháng 71627▲ 68,8%
Tháng 833––
Tháng 918––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)136181▲ 33,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 165,0%75,0%▲ 15,4%
Tháng 281,3%74,1%▼ 8,8%
Tháng 378,3%90,0%▲ 15,0%
Tháng 484,0%65,2%▼ 22,4%
Tháng 552,0%86,7%▲ 66,7%
Tháng 675,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 7100,0%57,7%▼ 42,3%
Tháng 869,7%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1279,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%75,2%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 541
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ATL189 75,7%
  2. ATL–TLH114 85,0%
  3. CVG–ATL48 63,8%
  4. TLH–ATL39 76,3%
  5. CVG–TPA35 74,3%
  6. CVG–RSW31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 81,3% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 27 27 51,9% 0
tháng 1/2025 20 20 65,0% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 24 23 78,3% 1
tháng 4/2025 26 25 84,0% 1
tháng 5/2025 25 25 52,0% 0
tháng 6/2025 9 8 75,0% 1
tháng 7/2025 16 16 100,0% 0
tháng 8/2025 33 33 69,7% 0
tháng 9/2025 18 18 94,4% 0
tháng 10/2025 39 39 84,6% 0
tháng 11/2025 38 36 83,3% 2
tháng 12/2025 38 38 79,0% 0
tháng 1/2026 26 24 75,0% 2
tháng 2/2026 27 27 74,1% 0
tháng 3/2026 21 20 90,0% 1
tháng 4/2026 23 23 65,2% 0
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 27 27 77,8% 0
tháng 7/2026 27 26 57,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…