DL1138

DL1138 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Boston – Minneapolis. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12523▼ 8,0%
Tháng 22620▼ 23,1%
Tháng 32826▼ 7,1%
Tháng 426260,0%
Tháng 52530▲ 20,0%
Tháng 62927▼ 6,9%
Tháng 72927▼ 6,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188179▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%68,2%▼ 22,5%
Tháng 284,6%68,4%▼ 19,1%
Tháng 385,7%84,0%▼ 2,0%
Tháng 492,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 596,0%100,0%▲ 4,2%
Tháng 679,3%81,5%▲ 2,7%
Tháng 782,8%92,0%▲ 11,2%
Tháng 883,9%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,2%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,0%84,9%▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 590
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–MSP308 92,5%
  2. ORD–MSP190 77,8%
  3. ORD–LGA45 77,8%
  4. SAN–JFK35 60,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS MSP Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.804 2,3 phút 92,5% 308
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 27,1 phút 77,8% 190
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 8,2 phút 77,8% 45
SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.928 43,2 phút 60,6% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 29 29 79,3% 0
tháng 7/2025 29 29 82,8% 0
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 30 30 80,0% 0
tháng 11/2025 28 27 85,2% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 23 22 68,2% 1
tháng 2/2026 20 19 68,4% 1
tháng 3/2026 26 25 84,0% 1
tháng 4/2026 26 26 100,0% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 27 25 92,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…