DL1094

DL1094 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Atlanta. Trong 979 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15731▼ 45,6%
Tháng 23045▲ 50,0%
Tháng 32362▲ 169,6%
Tháng 42742▲ 55,6%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 65354▲ 1,9%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)282327▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%72,4%▼ 5,9%
Tháng 266,7%71,1%▲ 6,7%
Tháng 395,7%71,7%▼ 25,1%
Tháng 481,5%83,3%▲ 2,3%
Tháng 573,3%96,7%▲ 31,8%
Tháng 675,0%96,2%▲ 28,2%
Tháng 778,7%89,8%▲ 14,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%83,0%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)710▲ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 958
  • Bị huỷ 2,1% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–ATL404 78,5%
  2. ATL–FLL310 85,8%
  3. BOS–BNA63 96,8%
  4. HPN–ATL37 76,5%
  5. ATL–HPN37 77,1%
  6. PDX–SEA36 97,2%
  7. MYR–ATL32 90,6%
  8. CVG–FLL31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 28 28 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 57 52 76,9% 5
tháng 2/2025 30 30 66,7% 0
tháng 3/2025 23 23 95,7% 0
tháng 4/2025 27 27 81,5% 0
tháng 5/2025 30 30 73,3% 0
tháng 6/2025 53 52 75,0% 1
tháng 7/2025 62 61 78,7% 1
tháng 8/2025 62 62 80,7% 0
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 60 58 79,3% 2
tháng 12/2025 50 48 83,3% 2
tháng 1/2026 31 29 72,4% 2
tháng 2/2026 45 45 71,1% 0
tháng 3/2026 62 60 71,7% 2
tháng 4/2026 42 42 83,3% 0
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 54 52 96,2% 2
tháng 7/2026 62 59 89,8% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…