DL1055

DL1055 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Harrisburg. Trong 943 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15758▲ 1,8%
Tháng 256560,0%
Tháng 33962▲ 59,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 55662▲ 10,7%
Tháng 63760▲ 62,2%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306420▲ 37,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%75,9%▼ 11,5%
Tháng 282,1%83,9%▲ 2,2%
Tháng 379,5%80,7%▲ 1,5%
Tháng 493,1%81,0%▼ 13,0%
Tháng 569,6%80,0%▲ 14,9%
Tháng 658,3%88,3%▲ 51,4%
Tháng 763,3%61,3%▼ 3,2%
Tháng 876,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,0%78,7%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 412▲ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 934
  • Bị huỷ 1,0% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MDT194 72,8%
  2. TUS–SEA159 86,0%
  3. BHM–ATL153 81,5%
  4. ATL–BHM153 80,1%
  5. SEA–TUS62 82,3%
  6. FAI–MSP55 65,5%
  7. MSP–FAI55 80,0%
  8. MSP–LAX48 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 20 20 85,0% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 57 56 85,7% 1
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 39 39 79,5% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 56 56 69,6% 0
tháng 6/2025 37 36 58,3% 1
tháng 7/2025 31 30 63,3% 1
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 58 58 75,9% 0
tháng 2/2026 56 56 83,9% 0
tháng 3/2026 62 62 80,7% 0
tháng 4/2026 60 58 81,0% 2
tháng 5/2026 62 60 80,0% 2
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…