DL1021

DL1021 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Orlando. Trong 913 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14426▼ 40,9%
Tháng 24432▼ 27,3%
Tháng 33748▲ 29,7%
Tháng 43037▲ 23,3%
Tháng 51945▲ 136,8%
Tháng 65045▼ 10,0%
Tháng 76247▼ 24,2%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)286280▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,2%80,0%▼ 14,1%
Tháng 293,2%96,9%▲ 4,0%
Tháng 367,6%70,8%▲ 4,8%
Tháng 493,3%91,4%▼ 2,0%
Tháng 573,7%80,0%▲ 8,6%
Tháng 667,4%73,3%▲ 8,9%
Tháng 769,0%55,6%▼ 19,4%
Tháng 875,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,5%––
Tháng 1266,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%78,3%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 894
  • Bị huỷ 2,1% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MCO218 86,9%
  2. ATL–GSP214 79,6%
  3. MCO–LGA188 65,0%
  4. PSP–MSP83 80,7%
  5. GSP–ATL79 70,1%
  6. MSP–PSP47 93,6%
  7. RDU–BOS44 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 16 16 75,0% 0
tháng 12/2024 32 32 71,9% 0
tháng 1/2025 44 44 93,2% 0
tháng 2/2025 44 44 93,2% 0
tháng 3/2025 37 37 67,6% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 19 19 73,7% 0
tháng 6/2025 50 49 67,4% 1
tháng 7/2025 62 58 69,0% 4
tháng 8/2025 62 60 75,0% 2
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 60 78,3% 2
tháng 11/2025 53 51 76,5% 2
tháng 12/2025 50 47 66,0% 3
tháng 1/2026 26 25 80,0% 1
tháng 2/2026 32 32 96,9% 0
tháng 3/2026 48 48 70,8% 0
tháng 4/2026 37 35 91,4% 2
tháng 5/2026 45 45 80,0% 0
tháng 6/2026 45 45 73,3% 0
tháng 7/2026 47 45 55,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…