DL1008

DL1008 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Cincinnati. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33053▲ 76,7%
Tháng 42640▲ 53,8%
Tháng 52656▲ 115,4%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 76061▲ 1,7%
Tháng 841––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)253329▲ 30,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%80,7%▲ 5,2%
Tháng 282,1%67,9%▼ 17,4%
Tháng 386,7%67,9%▼ 21,6%
Tháng 480,0%92,5%▲ 15,6%
Tháng 576,9%83,9%▲ 9,1%
Tháng 650,0%78,3%▲ 56,7%
Tháng 745,3%67,2%▲ 48,4%
Tháng 878,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1157,1%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%76,9%▲ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 770▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)150▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 806
  • Bị huỷ 2,2% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–CVG393 80,3%
  2. LGA–FLL193 68,8%
  3. CVG–ATL127 72,4%
  4. FLL–LGA63 33,3%
  5. CVG–DTW33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 26 25 80,0% 1
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 52 46 50,0% 6
tháng 7/2025 60 53 45,3% 7
tháng 8/2025 41 41 78,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 28 57,1% 1
tháng 12/2025 31 29 51,7% 2
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 53 53 67,9% 0
tháng 4/2026 40 40 92,5% 0
tháng 5/2026 56 56 83,9% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 61 61 67,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…