AS94

AS94 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Honolulu. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–14–
Tháng 2–6–
Tháng 3415▲ 275,0%
Tháng 4829▲ 262,5%
Tháng 5412▲ 200,0%
Tháng 61921▲ 10,5%
Tháng 731310,0%
Tháng 821––
Tháng 92––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1210––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–92,3%–
Tháng 2–100,0%–
Tháng 350,0%80,0%▲ 60,0%
Tháng 450,0%75,9%▲ 51,7%
Tháng 5100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 689,5%52,4%▼ 41,5%
Tháng 760,0%60,0%0,0%
Tháng 857,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1270,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 261
  • Bị huỷ 1,1% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–HNL107 67,9%
  2. KTN–SEA69 66,2%
  3. LAS–PAE64 82,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN HNL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Honolulu 4.201 16,8 phút 67,9% 107
KTN SEA Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 19,9 phút 66,2% 69
LAS PAE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle Paine Field 1.439 4,8 phút 82,5% 64
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 3 3 66,7% 0
tháng 3/2025 4 4 50,0% 0
tháng 4/2025 8 8 50,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 19 19 89,5% 0
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 21 21 57,1% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 75,0% 0
tháng 12/2025 10 10 70,0% 0
tháng 1/2026 14 13 92,3% 1
tháng 2/2026 6 6 100,0% 0
tháng 3/2026 15 15 80,0% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 12 12 83,3% 0
tháng 6/2026 21 21 52,4% 0
tháng 7/2026 31 30 60,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…