AS737
AS737 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Dulles. Trong 492 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 492 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 45 | – |
| Tháng 4 | – | 58 | – |
| Tháng 5 | – | 58 | – |
| Tháng 6 | 19 | 60 | ▲ 215,8% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | – | 66,7% | – |
| Tháng 4 | – | 74,1% | – |
| Tháng 5 | – | 70,7% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 70,7% | ▼ 29,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 80,3% | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 487
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA IAD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.702 | 8,2 phút | 81,0% | 206 |
| IAD SEA Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.702 | 20,2 phút | 66,9% | 129 |
| BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 641 | 3,7 phút | 98,5% | 69 |
| SAN ATL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.038 | 1,6 phút | 91,0% | 67 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 70,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 80,3% | 0 |