AS513

AS513 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Austin – San Francisco. Trong 423 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 25,0%
Tháng 2–10–
Tháng 3122▲ 2.100,0%
Tháng 4–30–
Tháng 51730▲ 76,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 2–70,0%–
Tháng 3100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 4–80,0%–
Tháng 564,7%86,7%▲ 33,9%
Tháng 669,0%96,6%▲ 40,0%
Tháng 760,7%100,0%▲ 64,7%
Tháng 886,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1278,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 416
  • Bị huỷ 1,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SFO241 83,1%
  2. KOA–SEA52 100,0%
  3. PAE–PHX35 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS SFO Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Francisco 2.417 6,9 phút 83,1% 241
KOA SEA Sân bay quốc tế Kona – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 4.327 -3,3 phút 100,0% 52
PAE PHX Sân bay quốc tế Seattle Paine Field – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.824 4,2 phút 85,7% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 100,0% 0
tháng 11/2024 9 9 66,7% 0
tháng 12/2024 14 14 57,1% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 17 17 64,7% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 30 28 60,7% 2
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 30 28 78,6% 2
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 10 10 70,0% 0
tháng 3/2026 22 21 85,7% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 30 30 86,7% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…