AS380

AS380 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Seattle. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 33115▼ 51,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 53012▼ 60,0%
Tháng 62721▼ 22,2%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202151▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 281,5%81,8%▲ 0,4%
Tháng 383,9%93,3%▲ 11,3%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 586,2%91,7%▲ 6,3%
Tháng 655,6%71,4%▲ 28,6%
Tháng 759,3%74,2%▲ 25,2%
Tháng 861,5%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1055,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%84,2%▲ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 514
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–SEA177 86,4%
  2. SEA–DTW142 71,8%
  3. SEA–PDX62 79,0%
  4. PAE–LAS54 92,5%
  5. SAN–DFW52 73,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 21 21 57,1% 0
tháng 1/2025 29 29 93,1% 0
tháng 2/2025 28 27 81,5% 1
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 27 27 55,6% 0
tháng 7/2025 27 27 59,3% 0
tháng 8/2025 26 26 61,5% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 9 9 55,6% 0
tháng 11/2025 20 20 85,0% 0
tháng 12/2025 14 14 78,6% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 3/2026 15 15 93,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 12 12 91,7% 0
tháng 6/2026 21 21 71,4% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…