AS249
AS249 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Boston. Trong 223 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,3%trên 223 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
| Tháng 5 | – | 30 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | – | 86,7% | – |
| Tháng 6 | – | 70,0% | – |
| Tháng 7 | 96,4% | 54,8% | ▼ 43,1% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 52,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 222
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO BOS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Logan | 4.341 | 12,9 phút | 83,6% | 68 |
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 24,8 phút | 59,6% | 52 |
| ANC FAI Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Fairbanks | 418 | 0,4 phút | 85,4% | 48 |
| BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.341 | 22,8 phút | 66,7% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |