AS214
AS214 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dulles. Trong 302 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 302 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 86,7% | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 95,2% | 80,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 94,1% | 89,5% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 96,7% | 83,3% | ▼ 13,8% |
| Tháng 7 | 93,6% | 87,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 302
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX IAD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.674 | -2,6 phút | 97,1% | 69 |
| ANC PDX Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Portland | 2.477 | -1,1 phút | 92,9% | 56 |
| SEA BOS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Logan | 4.006 | 15,6 phút | 70,4% | 54 |
| KTN SEA Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.093 | 2,5 phút | 82,7% | 52 |
| BZN SEA Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 871 | -6,2 phút | 94,4% | 36 |
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | -4,6 phút | 97,0% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |