AS1345
AS1345 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Nashville. Trong 154 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2025 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 154 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1345 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 14 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | – | 9 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 29 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1345 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 84,2% | – |
| Tháng 3 | – | 81,8% | – |
| Tháng 4 | – | 88,9% | – |
| Tháng 5 | – | 86,7% | – |
| Tháng 6 | – | 86,2% | – |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1345 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1345 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 153
- Bị huỷ 0,6% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BNA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Nashville | 3.176 | 6,8 phút | 84,3% | 51 |
| HNL SAN Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Diego | 4.201 | 6,8 phút | 83,3% | 49 |
| SMF SEA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 975 | 4,3 phút | 88,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |