AS129

AS129 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Seattle. Trong 271 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1196▼ 68,4%
Tháng 21817▼ 5,6%
Tháng 32030▲ 50,0%
Tháng 41221▲ 75,0%
Tháng 517––
Tháng 611––
Tháng 7–––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)6974▲ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 2100,0%70,6%▼ 29,4%
Tháng 3100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 491,7%90,5%▼ 1,3%
Tháng 582,4%––
Tháng 663,6%––
Tháng 7–––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)97,9%72,8%▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 268
  • Bị huỷ 1,1% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 21/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–SEA92 91,2%
  2. SEA–ANC75 73,0%
  3. DEN–PDX47 84,8%
  4. FAI–SEA33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 11/2024 18 18 83,3% 0
tháng 12/2024 15 14 92,9% 1
tháng 1/2025 19 19 100,0% 0
tháng 2/2025 18 17 100,0% 1
tháng 3/2025 20 20 100,0% 0
tháng 4/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 17 17 82,4% 0
tháng 6/2025 11 11 63,6% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 3 3 66,7% 0
tháng 12/2025 30 29 62,1% 1
tháng 1/2026 6 6 50,0% 0
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 30 30 80,0% 0
tháng 4/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…