AS1111

AS1111 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Seattle. Trong 467 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12025▲ 25,0%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 32320▼ 13,0%
Tháng 42711▼ 59,3%
Tháng 51431▲ 121,4%
Tháng 61630▲ 87,5%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 825––
Tháng 929––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)143176▲ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,0%87,5%▼ 7,9%
Tháng 287,5%92,9%▲ 6,1%
Tháng 391,3%72,2%▼ 20,9%
Tháng 474,1%27,3%▼ 63,2%
Tháng 585,7%67,7%▼ 21,0%
Tháng 693,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 781,0%77,4%▼ 4,4%
Tháng 879,2%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1064,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%72,6%▼ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 760▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)73▼ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 454
  • Bị huỷ 2,8% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ITO–HNL176 76,9%
  2. ONT–SEA176 80,2%
  3. LAX–PDX115 92,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 11,6 phút 76,9% 176
ONT SEA Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.540 9,9 phút 80,2% 176
LAX PDX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Portland 1.343 -0,3 phút 92,1% 115
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 20 19 89,5% 1
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 20 20 95,0% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 27 27 74,1% 0
tháng 5/2025 14 14 85,7% 0
tháng 6/2025 16 15 93,3% 1
tháng 7/2025 27 21 81,0% 6
tháng 8/2025 25 24 79,2% 1
tháng 9/2025 29 28 89,3% 1
tháng 10/2025 25 25 64,0% 0
tháng 1/2026 25 24 87,5% 1
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 20 18 72,2% 2
tháng 4/2026 11 11 27,3% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…