AS1054
AS1054 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Honolulu. Trong 453 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,6%trên 453 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 72,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 27 | 15 | ▼ 44,4% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 181 | 197 | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 82,1% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 85,2% | 100,0% | ▲ 17,4% |
| Tháng 3 | 93,1% | 89,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 92,3% | 96,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 75,9% | 86,7% | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 61,9% | 80,0% | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 72,2% | 80,7% | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 87,9% | ▲ 7,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 444
- Bị huỷ 2,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | 6,2 phút | 86,8% | 197 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | 7,0 phút | 81,8% | 188 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 0,9 phút | 92,7% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 82,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 15 | 13 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |