AS1014
AS1014 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – San Francisco. Trong 367 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 367 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202627
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 15 | 27 | ▲ 80,0% |
| Tháng 4 | 8 | 26 | ▲ 225,0% |
| Tháng 5 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 11 | 26 | ▲ 136,4% |
| Tháng 7 | – | 27 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 96,3% | ▲ 12,4% |
| Tháng 2 | 69,6% | 95,7% | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 53,3% | 92,0% | ▲ 72,5% |
| Tháng 4 | 62,5% | 96,2% | ▲ 53,8% |
| Tháng 5 | 58,1% | 92,0% | ▲ 58,5% |
| Tháng 6 | 45,5% | 92,0% | ▲ 102,4% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 360
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 15,7 phút | 65,4% | 184 |
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | -1,8 phút | 94,9% | 183 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |