AD2721

AD2721 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Juazeiro do Norte – Fortaleza. Trong 319 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13017▼ 43,3%
Tháng 22814▼ 50,0%
Tháng 3718▲ 157,1%
Tháng 4–15–
Tháng 5–13–
Tháng 6–15–
Tháng 7–17–
Tháng 8–––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1216––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%82,4%▼ 1,2%
Tháng 289,3%76,9%▼ 13,9%
Tháng 3100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–92,3%–
Tháng 6–93,3%–
Tháng 7–88,2%–
Tháng 8–––
Tháng 988,2%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1293,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 317
  • Bị huỷ 0,6% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JDO–FOR144 88,2%
  2. MGF–CWB94 86,0%
  3. LDB–CWB81 91,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JDO FOR Sân bay Orlando Bezerra de Menezes – Sân bay quốc tế Pinto Martins 392 -1,1 phút 88,2% 144
MGF CWB Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Afonso Pena 367 11,1 phút 86,0% 94
LDB CWB Sân bay Londrina – Sân bay quốc tế Afonso Pena 314 -0,9 phút 91,3% 81
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 7 7 100,0% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 18 18 83,3% 0
tháng 11/2025 15 15 86,7% 0
tháng 12/2025 16 15 93,3% 1
tháng 1/2026 17 17 82,4% 0
tháng 2/2026 14 13 76,9% 1
tháng 3/2026 18 18 88,9% 0
tháng 4/2026 15 15 100,0% 0
tháng 5/2026 13 13 92,3% 0
tháng 6/2026 15 15 93,3% 0
tháng 7/2026 17 17 88,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…