AD2645

AD2645 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Recife – Zumbi dos Palmares. Trong 285 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130––
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33121▼ 32,3%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 5880,0%
Tháng 6–8–
Tháng 7–9–
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%––
Tháng 261,5%72,0%▲ 17,0%
Tháng 396,8%76,2%▼ 21,3%
Tháng 486,2%33,3%▼ 61,3%
Tháng 587,5%62,5%▼ 28,6%
Tháng 6–75,0%–
Tháng 7–66,7%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 275
  • Bị huỷ 3,5% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–MCZ207 85,3%
  2. REC–CNF46 73,9%
  3. JPR–CGB31 61,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 18 77,8% 2
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 30 27 85,2% 3
tháng 1/2025 30 28 96,4% 2
tháng 2/2025 28 26 61,5% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 8/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 21 21 76,2% 0
tháng 4/2026 6 6 33,3% 0
tháng 5/2026 8 8 62,5% 0
tháng 6/2026 8 8 75,0% 0
tháng 7/2026 9 9 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…