AA955
AA955 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Houston – Philadelphia. Trong 392 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 392 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 675,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | – | 13 | – |
| Tháng 6 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 63,3% | ▼ 24,0% |
| Tháng 2 | 86,7% | 67,9% | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 96,7% | 81,5% | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | – | 76,9% | – |
| Tháng 6 | 81,8% | 86,2% | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 75,0% | 87,1% | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 48,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 384
- Bị huỷ 2,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 15,0 phút | 91,9% | 113 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 19,7 phút | 84,5% | 72 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 17,4 phút | 58,3% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 48,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |