AA889

AA889 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Houston. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21625▲ 56,3%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 435▲ 66,7%
Tháng 52711▼ 59,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73117▼ 45,2%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144146▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%85,2%▲ 27,8%
Tháng 253,3%72,0%▲ 35,0%
Tháng 386,7%65,4%▼ 24,6%
Tháng 4100,0%60,0%▼ 40,0%
Tháng 569,2%90,9%▲ 31,3%
Tháng 676,7%79,3%▲ 3,4%
Tháng 766,7%56,3%▼ 15,6%
Tháng 860,0%––
Tháng 962,1%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%72,7%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 500
  • Bị huỷ 2,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–IAH204 71,0%
  2. MIA–ILM148 69,2%
  3. PHX–BOS86 81,2%
  4. CLT–TPA42 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL IAH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.130 19,5 phút 71,0% 204
MIA ILM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Wilmington 970 22,6 phút 69,2% 148
PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan 3.693 10,3 phút 81,2% 86
CLT TPA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tampa 819 5,7 phút 82,9% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 16 15 53,3% 1
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 27 26 69,2% 1
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 31 30 60,0% 1
tháng 9/2025 29 29 62,1% 0
tháng 10/2025 20 20 100,0% 0
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 31 27 85,2% 4
tháng 2/2026 25 25 72,0% 0
tháng 3/2026 27 26 65,4% 1
tháng 4/2026 5 5 60,0% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 30 29 79,3% 1
tháng 7/2026 17 16 56,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…