AA652
AA652 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New York – Dallas-Fort Worth. Trong 381 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,8%trên 381 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 5/202617▲ 466,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 2 | 26 | 17 | ▼ 34,6% |
| Tháng 3 | 29 | 8 | ▼ 72,4% |
| Tháng 4 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 3 | 17 | ▲ 466,7% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 108 | 68 | ▼ 37,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 76,0% | 70,6% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 79,3% | 62,5% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 71,4% | 91,7% | ▲ 28,3% |
| Tháng 5 | 66,7% | 93,8% | ▲ 40,6% |
| Tháng 6 | 39,1% | – | – |
| Tháng 7 | 32,3% | – | – |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 81,3% | – | – |
| Tháng 10 | 46,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 75,0% | 83,7% | ▲ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 373
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | 13,5 phút | 82,1% | 199 |
| ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 220 | 36,5 phút | 36,9% | 87 |
| PHL PWM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 586 | 16,3 phút | 77,8% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 21 | 71,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 23 | 39,1% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |