AA535

AA535 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Newark. Trong 457 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 331––
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%76,0%▼ 18,8%
Tháng 289,3%90,9%▲ 1,8%
Tháng 387,1%––
Tháng 475,9%87,5%▲ 15,3%
Tháng 551,6%90,0%▲ 74,4%
Tháng 693,1%––
Tháng 776,7%56,7%▼ 26,1%
Tháng 867,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1154,6%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 61––
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 453
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–EWR377 80,0%
  2. MIA–STX37 80,6%
  3. MIA–ATL30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.425 16,1 phút 80,0% 377
MIA STX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Henry E. Rohlsen 1.833 9,8 phút 80,6% 37
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 88,7 phút 56,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 24 24 70,8% 0
tháng 12/2024 31 31 71,0% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 30 29 93,1% 1
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 11 11 54,6% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 26 25 76,0% 1
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 20 20 90,0% 0
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…