AA433

AA433 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Philadelphia. Trong 486 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 4330▲ 900,0%
Tháng 5–31–
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%––
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 393,3%83,9%▼ 10,1%
Tháng 4100,0%76,7%▼ 23,3%
Tháng 5–67,7%–
Tháng 669,2%80,0%▲ 15,6%
Tháng 773,3%74,2%▲ 1,2%
Tháng 877,4%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 13––
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 481
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–PHL227 74,7%
  2. MSY–CLT109 92,5%
  3. OMA–MIA54 90,7%
  4. FLL–DCA44 65,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 29 29 69,0% 0
tháng 12/2024 25 25 80,0% 0
tháng 1/2025 31 28 96,4% 3
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 69,2% 0
tháng 7/2025 31 30 73,3% 1
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 100,0% 0
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…