AA395

AA395 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Miami. Trong 424 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 161▼ 83,3%
Tháng 21611▼ 31,3%
Tháng 37––
Tháng 42924▼ 17,2%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 287,5%81,8%▼ 6,5%
Tháng 385,7%––
Tháng 482,1%95,8%▲ 16,7%
Tháng 590,3%77,4%▼ 14,3%
Tháng 650,0%56,7%▲ 13,3%
Tháng 741,9%51,6%▲ 23,1%
Tháng 867,7%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 423
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–MIA170 91,1%
  2. DFW–ANC161 52,2%
  3. PHX–PHL64 96,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 5,3 phút 91,1% 170
DFW ANC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 4.889 34,2 phút 52,2% 161
PHX PHL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Philadelphia 3.332 -3,2 phút 96,9% 64
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 6 6 50,0% 0
tháng 2/2025 16 16 87,5% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 29 28 82,1% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 31 31 67,7% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 51,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…