AA375
AA375 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Chicago. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 6/202611▼ 81,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 28 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 55 | 16 | ▼ 70,9% |
| Tháng 6 | 60 | 11 | ▼ 81,7% |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | – | – |
| Tháng 2 | 89,3% | – | – |
| Tháng 3 | 85,2% | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 70,9% | 87,5% | ▲ 23,4% |
| Tháng 6 | 50,9% | 100,0% | ▲ 96,7% |
| Tháng 7 | 54,8% | – | – |
| Tháng 8 | 56,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 507
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC ORD Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế O'Hare | 4.568 | 51,8 phút | 55,8% | 121 |
| ORD ANC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.568 | 31,4 phút | 61,2% | 121 |
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 9,4 phút | 84,4% | 114 |
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 6,5 phút | 84,7% | 72 |
| JAX DFW Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.475 | 19,6 phút | 88,9% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 50,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 56,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |