AA3192

AA3192 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – Dallas-Fort Worth. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12331▲ 34,8%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201212▲ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,3%86,7%▼ 5,1%
Tháng 280,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 377,4%83,3%▲ 7,6%
Tháng 480,0%86,7%▲ 8,3%
Tháng 580,7%76,7%▼ 4,9%
Tháng 693,3%33,3%▼ 64,3%
Tháng 777,4%53,3%▼ 31,1%
Tháng 873,3%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,9%72,2%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 614
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DFW261 82,2%
  2. TPA–MIA170 88,1%
  3. ORD–SJU72 49,3%
  4. XNA–DFW30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 12,9 phút 82,2% 261
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 13,2 phút 88,1% 170
ORD SJU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 3.338 33,7 phút 49,3% 72
XNA DFW Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 452 93,1 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 23 23 91,3% 0
tháng 2/2025 25 25 80,0% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 30 33,3% 0
tháng 7/2026 31 30 53,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…