AA3149
AA3149 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Minneapolis. Trong 691 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 691 chuyến
- Chậm trung bình20,8 phút
- Tháng 7/202628▼ 6,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 26 | 41 | ▲ 57,7% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 50 | ▲ 1.150,0% |
| Tháng 6 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 39 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 173 | 297 | ▲ 71,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 86,4% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 88,5% | 70,7% | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 83,9% | 80,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 86,7% | 75,0% | ▼ 13,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 76,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 25,9% | ▼ 48,1% |
| Tháng 7 | 51,7% | 28,6% | ▼ 44,8% |
| Tháng 8 | 37,9% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 56,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51,4% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,0% | 63,3% | ▼ 19,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 677
- Bị huỷ 2,0% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.372 | 45,6 phút | 40,2% | 176 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | 1,3 phút | 88,5% | 130 |
| MSY PHL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.751 | 11,5 phút | 77,3% | 44 |
| PHL MSY Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.751 | 7,8 phút | 88,4% | 43 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | 29,3 phút | 76,2% | 43 |
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 32,3 phút | 56,1% | 42 |
| SJC DFW Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.310 | 2,1 phút | 90,0% | 30 |
| DFW SJC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Jose | 2.310 | 6,6 phút | 83,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 37,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 39 | 37 | 51,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 22 | 86,4% | 5 |
| tháng 2/2026 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 27 | 25,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 28,6% | 0 |