AA3087
AA3087 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Indianapolis. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 752 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 51 | ▲ 45,7% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 206 | ▼ 1,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 66,7% | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,5% | ▲ 20,6% |
| Tháng 3 | 80,7% | 57,9% | ▼ 28,2% |
| Tháng 4 | 83,3% | 77,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 72,0% | 63,0% | ▼ 12,6% |
| Tháng 6 | 62,1% | 70,0% | ▲ 12,8% |
| Tháng 7 | 28,6% | 37,9% | ▲ 32,8% |
| Tháng 8 | 63,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,8% | – | – |
| Tháng 12 | 85,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,2% | 66,2% | ▼ 4,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 743
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT IND Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Indianapolis | 688 | 34,6 phút | 58,9% | 214 |
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | 8,1 phút | 82,1% | 201 |
| MCI PHX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.677 | 22,9 phút | 68,8% | 65 |
| PHX MCI Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.677 | 13,2 phút | 75,0% | 58 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 15,0 phút | 68,4% | 57 |
| PHX BFL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Meadows Field | 684 | 14,5 phút | 78,4% | 51 |
| BFL PHX Sân bay Meadows Field – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 684 | 12,3 phút | 78,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 28,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 68,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 51 | 48 | 66,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 19 | 57,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |