AA3083

AA3083 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Orlando. Trong 874 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15936▼ 39,0%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 4609▼ 85,0%
Tháng 53513▼ 62,9%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333176▼ 47,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,2%94,1%▲ 1,0%
Tháng 298,2%76,9%▼ 21,7%
Tháng 398,4%76,7%▼ 22,1%
Tháng 488,3%88,9%▲ 0,6%
Tháng 560,0%58,3%▼ 2,8%
Tháng 640,0%35,7%▼ 10,7%
Tháng 729,0%35,5%▲ 22,2%
Tháng 841,9%––
Tháng 967,9%––
Tháng 1066,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,4%––
Tháng 1284,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%66,6%▼ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 863
  • Bị huỷ 1,3% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MCO329 90,7%
  2. MCO–LGA227 89,4%
  3. DFW–MIA224 44,3%
  4. ATL–PHL49 75,5%
  5. PHL–ATL40 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 90,6% 0
tháng 11/2024 52 52 96,2% 0
tháng 12/2024 60 60 90,0% 0
tháng 1/2025 59 59 93,2% 0
tháng 2/2025 56 55 98,2% 1
tháng 3/2025 62 62 98,4% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 35 35 60,0% 0
tháng 6/2025 30 30 40,0% 0
tháng 7/2025 31 31 29,0% 0
tháng 8/2025 31 31 41,9% 0
tháng 9/2025 30 28 67,9% 2
tháng 10/2025 56 56 66,1% 0
tháng 11/2025 58 56 80,4% 2
tháng 12/2025 46 46 84,8% 0
tháng 1/2026 36 34 94,1% 2
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 9 9 88,9% 0
tháng 5/2026 13 12 58,3% 1
tháng 6/2026 28 28 35,7% 0
tháng 7/2026 31 31 35,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…