AA3054

AA3054 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 587 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–54–
Tháng 2–37–
Tháng 3–47–
Tháng 42736▲ 33,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–66,0%–
Tháng 2–83,3%–
Tháng 3–62,2%–
Tháng 459,3%72,2%▲ 21,9%
Tháng 554,8%58,1%▲ 5,9%
Tháng 693,3%25,0%▼ 73,2%
Tháng 783,9%40,0%▼ 52,3%
Tháng 872,4%––
Tháng 960,0%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1196,3%––
Tháng 1267,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–2–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 578
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MCO192 74,0%
  2. ORD–SFO72 36,2%
  3. CLT–RIC33 75,8%
  4. STL–MIA32 71,9%
  5. MIA–STL32 71,0%
  6. RIC–CLT31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 27 27 59,3% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 29 72,4% 2
tháng 9/2025 30 30 60,0% 0
tháng 10/2025 32 32 68,8% 0
tháng 11/2025 27 27 96,3% 0
tháng 12/2025 58 58 67,2% 0
tháng 1/2026 54 53 66,0% 1
tháng 2/2026 37 36 83,3% 1
tháng 3/2026 47 45 62,2% 2
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 31 31 58,1% 0
tháng 6/2026 30 28 25,0% 2
tháng 7/2026 31 30 40,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…