AA3053
AA3053 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Milwaukee. Trong 377 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,7%trên 377 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 50,0% | – | – |
| Tháng 4 | 63,3% | 45,8% | ▼ 27,6% |
| Tháng 5 | 83,7% | 55,2% | ▼ 34,1% |
| Tháng 6 | 60,6% | 69,0% | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 58,1% | 65,5% | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 20,0% | – | – |
| Tháng 9 | 65,2% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 369
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MKE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.374 | 24,3 phút | 61,0% | 108 |
| DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia | 2.231 | 23,1 phút | 62,3% | 72 |
| EUG DFW Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.581 | 38,9 phút | 54,8% | 62 |
| OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 282 | -1,6 phút | 92,7% | 55 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 49 | 83,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 60,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 55,2% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |