AA3013
AA3013 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Los Angeles. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 668 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202629▼ 6,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 26 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 40 | 27 | ▼ 32,5% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 245 | 204 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,2% | 72,0% | ▼ 21,9% |
| Tháng 2 | 90,0% | 69,2% | ▼ 23,1% |
| Tháng 3 | 77,4% | 90,0% | ▲ 16,2% |
| Tháng 4 | 83,3% | 83,3% | 0,0% |
| Tháng 5 | 64,5% | 64,5% | 0,0% |
| Tháng 6 | 86,7% | 53,3% | ▼ 38,5% |
| Tháng 7 | 71,0% | 69,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 61,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 71,6% | ▼ 11,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 663
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.763 | 18,0 phút | 77,0% | 174 |
| LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.856 | 18,9 phút | 74,7% | 157 |
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 41,1 phút | 66,7% | 114 |
| CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville | 528 | -1,6 phút | 91,9% | 37 |
| BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 528 | -2,3 phút | 97,2% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 51 | 92,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |