AA2986

AA2986 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Portland – Phoenix. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21028▲ 180,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 4576▼ 89,5%
Tháng 5711▲ 57,1%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)164167▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%86,7%▲ 116,7%
Tháng 250,0%89,3%▲ 78,6%
Tháng 378,6%90,0%▲ 14,5%
Tháng 484,2%66,7%▼ 20,8%
Tháng 571,4%63,6%▼ 10,9%
Tháng 665,4%40,0%▼ 38,8%
Tháng 770,0%40,0%▼ 42,9%
Tháng 858,1%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,7%68,0%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 536
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PDX–PHX219 59,2%
  2. DEN–MIA156 83,8%
  3. ORD–SAN76 70,3%
  4. PHL–CHS30 83,3%
  5. CHS–PHL30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 19 18 77,8% 1
tháng 1/2025 6 5 40,0% 1
tháng 2/2025 10 10 50,0% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 57 57 84,2% 0
tháng 5/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 26 26 65,4% 0
tháng 7/2025 30 30 70,0% 0
tháng 8/2025 31 31 58,1% 0
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 30 30 60,0% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 11 11 63,6% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 30 30 40,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…