AA2751

AA2751 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Charlotte. Trong 636 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1621▲ 250,0%
Tháng 2122▲ 2.100,0%
Tháng 32623▼ 11,5%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 53150▲ 61,3%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154229▲ 48,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%89,5%▲ 34,2%
Tháng 2100,0%81,0%▼ 19,0%
Tháng 384,6%65,2%▼ 22,9%
Tháng 486,7%70,6%▼ 18,6%
Tháng 596,7%71,4%▼ 26,1%
Tháng 672,4%86,2%▲ 19,1%
Tháng 775,9%87,1%▲ 14,8%
Tháng 889,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%78,7%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 5110,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 626
  • Bị huỷ 1,6% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–CLT280 87,0%
  2. EGE–DFW78 76,0%
  3. CMH–PHL45 91,1%
  4. SAV–DFW44 66,7%
  5. PHL–CMH44 93,2%
  6. DFW–SAV44 67,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 48 48 95,8% 0
tháng 12/2024 21 21 85,7% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 84,6% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 30 96,7% 1
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 30 29 75,9% 1
tháng 8/2025 28 28 89,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 42 42 83,3% 0
tháng 12/2025 35 34 67,7% 1
tháng 1/2026 21 19 89,5% 2
tháng 2/2026 22 21 81,0% 1
tháng 3/2026 23 23 65,2% 0
tháng 4/2026 53 51 70,6% 2
tháng 5/2026 50 49 71,4% 1
tháng 6/2026 29 29 86,2% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…