AA2744
AA2744 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Pittsburgh. Trong 540 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 540 chuyến
- Chậm trung bình13,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 46 | – |
| Tháng 5 | – | 56 | – |
| Tháng 6 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 96,2% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 53,3% | – |
| Tháng 4 | – | 76,1% | – |
| Tháng 5 | – | 83,9% | – |
| Tháng 6 | 86,4% | 91,7% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 79,0% | 75,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 73,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 535
- Bị huỷ 0,9% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA PIT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.634 | 17,0 phút | 72,7% | 137 |
| STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami | 1.781 | 18,6 phút | 87,5% | 72 |
| MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King | 1.781 | 7,3 phút | 84,7% | 72 |
| SBP PHX Sân bay vùng San Luis County – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 818 | 2,5 phút | 84,5% | 58 |
| PHX SBP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng San Luis County | 818 | 3,6 phút | 82,8% | 58 |
| SAT CLT Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.760 | 17,5 phút | 73,0% | 37 |
| CLT SAT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.760 | 14,0 phút | 78,4% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 96,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |