AA2688

AA2688 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Charlotte. Trong 1.047 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16058▼ 3,3%
Tháng 25654▼ 3,6%
Tháng 36062▲ 3,3%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53058▲ 93,3%
Tháng 62952▲ 79,3%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296398▲ 34,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,4%86,3%▼ 5,6%
Tháng 289,3%75,0%▼ 16,0%
Tháng 381,7%70,0%▼ 14,3%
Tháng 486,7%80,0%▼ 7,7%
Tháng 590,0%73,7%▼ 18,1%
Tháng 682,8%66,7%▼ 19,4%
Tháng 758,1%61,1%▲ 5,3%
Tháng 879,0%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1079,6%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%73,2%▼ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 127▲ 250,0%
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)216▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 1.025
  • Bị huỷ 2,1% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–CLT481 80,5%
  2. CLT–RDU346 83,1%
  3. SNA–DFW62 60,3%
  4. DFW–SNA62 63,9%
  5. RSW–PHL44 79,6%
  6. PHL–RSW44 84,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 16,7% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 55 55 78,2% 0
tháng 1/2025 60 58 91,4% 2
tháng 2/2025 56 56 89,3% 0
tháng 3/2025 60 60 81,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 29 29 82,8% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 57 57 79,0% 0
tháng 9/2025 32 32 78,1% 0
tháng 10/2025 54 54 79,6% 0
tháng 11/2025 59 55 90,9% 4
tháng 12/2025 62 62 83,9% 0
tháng 1/2026 58 51 86,3% 7
tháng 2/2026 54 52 75,0% 2
tháng 3/2026 62 60 70,0% 2
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 58 57 73,7% 1
tháng 6/2026 52 48 66,7% 4
tháng 7/2026 54 54 61,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…