AA2674

AA2674 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Norfolk. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13146▲ 48,4%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 33062▲ 106,7%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 730300,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210283▲ 34,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%71,4%▼ 20,6%
Tháng 289,3%77,1%▼ 13,7%
Tháng 386,7%91,9%▲ 6,1%
Tháng 466,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 571,0%74,2%▲ 4,5%
Tháng 651,7%65,5%▲ 26,7%
Tháng 741,4%53,3%▲ 28,9%
Tháng 851,7%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1289,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,0%73,8%▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 733
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ORF302 63,9%
  2. SJU–CLT132 80,8%
  3. TUL–DFW114 86,6%
  4. CLT–SJU106 87,5%
  5. FLL–CLT30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 88,5% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 29 51,7% 1
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 29 29 51,7% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 32 31 80,7% 1
tháng 12/2025 46 46 89,1% 0
tháng 1/2026 46 42 71,4% 4
tháng 2/2026 48 48 77,1% 0
tháng 3/2026 62 62 91,9% 0
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…