AA2651
AA2651 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – San Francisco. Trong 486 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 486 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 4/202612
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 36 | ▲ 44,0% |
| Tháng 2 | 28 | 41 | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 5 | 60 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 44 | – | – |
| Tháng 9 | 45 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 49 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 74,2% | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 78,6% | 85,0% | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 60,0% | 75,9% | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | – | 91,7% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 70,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 89,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,1% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 476
- Bị huỷ 2,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SFO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.687 | 7,0 phút | 83,6% | 171 |
| SFO CLT Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 3.687 | 17,3 phút | 73,5% | 102 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 4,4 phút | 91,4% | 37 |
| PHX DSM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.847 | 3,4 phút | 89,7% | 30 |
| DSM PHX Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.847 | 13,1 phút | 62,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 49 | 49 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 31 | 74,2% | 5 |
| tháng 2/2026 | 41 | 40 | 85,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |