AA2634
AA2634 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Sacramento. Trong 580 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 580 chuyến
- Chậm trung bình21,1 phút
- Tháng 7/202661
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 59 | – |
| Tháng 2 | – | 35 | – |
| Tháng 3 | 2 | 45 | ▲ 2.150,0% |
| Tháng 4 | 3 | 60 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | – | 60 | – |
| Tháng 7 | – | 61 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 49 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 74,5% | – |
| Tháng 2 | – | 88,6% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 62,2% | ▼ 37,8% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | – | 74,2% | – |
| Tháng 6 | – | 59,7% | – |
| Tháng 7 | – | 59,0% | – |
| Tháng 8 | 53,9% | – | – |
| Tháng 9 | 55,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 568
- Bị huỷ 2,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.298 | 28,8 phút | 61,4% | 72 |
| SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.298 | 36,8 phút | 60,0% | 71 |
| RDU DFW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.705 | 6,6 phút | 81,8% | 44 |
| DFW RDU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.705 | 6,3 phút | 79,6% | 44 |
| RSW LGA Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay LaGuardia | 1.742 | 5,4 phút | 84,4% | 36 |
| LGA RSW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.742 | 5,4 phút | 81,3% | 36 |
| MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.930 | 17,7 phút | 57,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 49 | 49 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 59 | 51 | 74,5% | 8 |
| tháng 2/2026 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 62,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 59,7% | 3 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 59,0% | 0 |