AA2615

AA2615 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New Orleans. Trong 1.073 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 36238▼ 38,7%
Tháng 45854▼ 6,9%
Tháng 56062▲ 3,3%
Tháng 64858▲ 20,8%
Tháng 74162▲ 51,2%
Tháng 844––
Tháng 958––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)387350▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%92,9%▲ 15,6%
Tháng 282,1%87,8%▲ 6,9%
Tháng 369,4%75,7%▲ 9,1%
Tháng 467,2%66,7%▼ 0,8%
Tháng 555,0%79,0%▲ 43,7%
Tháng 662,5%87,9%▲ 40,7%
Tháng 748,7%85,3%▲ 75,0%
Tháng 847,7%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,5%82,2%▲ 23,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 1.056
  • Bị huỷ 1,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MSY332 75,0%
  2. MSY–CLT311 69,1%
  3. PHL–BOS122 90,6%
  4. IND–CLT71 91,4%
  5. CLT–IND71 83,1%
  6. RDU–CLT44 72,7%
  7. CLT–RDU44 63,6%
  8. PHL–SLC30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 45 45 91,1% 0
tháng 12/2024 51 51 82,4% 0
tháng 1/2025 62 56 80,4% 6
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 62 69,4% 0
tháng 4/2025 58 58 67,2% 0
tháng 5/2025 60 60 55,0% 0
tháng 6/2025 48 48 62,5% 0
tháng 7/2025 41 39 48,7% 2
tháng 8/2025 44 44 47,7% 0
tháng 9/2025 58 58 81,0% 0
tháng 10/2025 61 61 88,5% 0
tháng 11/2025 28 28 92,9% 0
tháng 12/2025 29 29 89,7% 0
tháng 1/2026 31 28 92,9% 3
tháng 2/2026 45 41 87,8% 4
tháng 3/2026 38 37 75,7% 1
tháng 4/2026 54 54 66,7% 0
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 58 58 87,9% 0
tháng 7/2026 62 61 85,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…