AA2603

AA2603 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63023▼ 23,3%
Tháng 73120▼ 35,5%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212189▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%53,6%▼ 27,8%
Tháng 275,0%81,5%▲ 8,6%
Tháng 377,4%89,7%▲ 15,8%
Tháng 482,8%90,0%▲ 8,7%
Tháng 580,7%60,0%▼ 25,6%
Tháng 679,3%66,7%▼ 15,9%
Tháng 769,0%47,4%▼ 31,3%
Tháng 853,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%69,8%▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 503–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 611
  • Bị huỷ 2,4% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–MIA375 75,4%
  2. MKE–PHX154 81,9%
  3. PHX–DFW49 56,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK MIA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Miami 1.757 18,3 phút 75,4% 375
MKE PHX Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.346 22,5 phút 81,9% 154
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 23,0 phút 56,8% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 62,5% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 29 29 58,6% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 29 79,3% 1
tháng 7/2025 31 29 69,0% 2
tháng 8/2025 30 30 53,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 30 28 53,6% 2
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 28 25 60,0% 3
tháng 6/2026 23 21 66,7% 2
tháng 7/2026 20 19 47,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…