AA2549

AA2549 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 583 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–78,6%–
Tháng 256,3%88,9%▲ 58,0%
Tháng 385,2%96,8%▲ 13,6%
Tháng 466,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 577,4%67,7%▼ 12,5%
Tháng 653,6%39,3%▼ 26,7%
Tháng 723,1%15,4%▼ 33,4%
Tháng 848,3%––
Tháng 931,8%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1277,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6220,0%
Tháng 735▲ 66,7%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 562
  • Bị huỷ 3,6% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–CLT252 88,6%
  2. ORD–EWR183 36,7%
  3. CLT–AVL75 76,0%
  4. RSW–PHL31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 29 100,0% 1
tháng 12/2024 19 19 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 56,3% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 28 53,6% 2
tháng 7/2025 29 26 23,1% 3
tháng 8/2025 31 29 48,3% 2
tháng 9/2025 22 22 31,8% 0
tháng 10/2025 29 28 78,6% 1
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 27 27 77,8% 0
tháng 1/2026 31 28 78,6% 3
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 28 39,3% 2
tháng 7/2026 31 26 15,4% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…