AA2463

AA2463 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Phoenix. Trong 869 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15127▼ 47,1%
Tháng 25626▼ 53,6%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 55851▼ 12,1%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 857––
Tháng 952––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319250▼ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,2%91,3%▲ 3,5%
Tháng 287,5%84,6%▼ 3,3%
Tháng 386,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 486,7%87,0%▲ 0,4%
Tháng 591,4%92,2%▲ 0,9%
Tháng 670,6%53,3%▼ 24,5%
Tháng 750,0%45,2%▼ 9,7%
Tháng 870,2%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1094,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,2%77,7%▼ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 862
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SNA–PHX321 82,5%
  2. PHX–SNA211 85,7%
  3. SAT–CLT177 91,9%
  4. MIA–SAN72 51,4%
  5. PHX–ONT44 93,2%
  6. ONT–PHX44 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 50 50 88,0% 0
tháng 12/2024 46 46 93,5% 0
tháng 1/2025 51 51 88,2% 0
tháng 2/2025 56 56 87,5% 0
tháng 3/2025 60 60 86,7% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 58 58 91,4% 0
tháng 6/2025 34 34 70,6% 0
tháng 7/2025 30 30 50,0% 0
tháng 8/2025 57 57 70,2% 0
tháng 9/2025 52 50 92,0% 2
tháng 10/2025 34 34 94,1% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 27 23 91,3% 4
tháng 2/2026 26 26 84,6% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 54 54 87,0% 0
tháng 5/2026 51 51 92,2% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…