AA2385

AA2385 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – El Paso. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16057▼ 5,0%
Tháng 24856▲ 16,7%
Tháng 34462▲ 40,9%
Tháng 45660▲ 7,1%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 72931▲ 6,9%
Tháng 814––
Tháng 98––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)298347▲ 16,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%57,1%▼ 28,2%
Tháng 268,8%78,6%▲ 14,3%
Tháng 381,8%74,2%▼ 9,3%
Tháng 479,3%89,7%▲ 13,1%
Tháng 580,0%83,0%▲ 3,7%
Tháng 639,3%39,3%0,0%
Tháng 718,5%19,4%▲ 4,5%
Tháng 816,7%––
Tháng 942,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,5%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%63,0%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 168▲ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 432▼ 33,3%
Tháng 514▲ 300,0%
Tháng 6220,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1416▲ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 822
  • Bị huỷ 4,6% 40

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–ELP331 68,5%
  2. ELP–DFW253 75,9%
  3. MCO–DFW151 27,0%
  4. MSP–DFW44 95,2%
  5. DFW–MSP44 95,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 54 50 54,0% 4
tháng 1/2025 60 54 79,6% 6
tháng 2/2025 48 48 68,8% 0
tháng 3/2025 44 44 81,8% 0
tháng 4/2025 56 53 79,3% 3
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 28 39,3% 2
tháng 7/2025 29 27 18,5% 2
tháng 8/2025 14 12 16,7% 2
tháng 9/2025 8 7 42,9% 1
tháng 10/2025 28 27 100,0% 1
tháng 11/2025 54 52 63,5% 2
tháng 12/2025 33 33 66,7% 0
tháng 1/2026 57 49 57,1% 8
tháng 2/2026 56 56 78,6% 0
tháng 3/2026 62 62 74,2% 0
tháng 4/2026 60 58 89,7% 2
tháng 5/2026 51 47 83,0% 4
tháng 6/2026 30 28 39,3% 2
tháng 7/2026 31 31 19,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…