AA2360

AA2360 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Tulsa. Trong 1.011 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13152▲ 67,7%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 32755▲ 103,7%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 56158▼ 4,9%
Tháng 66052▼ 13,3%
Tháng 76054▼ 10,0%
Tháng 827––
Tháng 957––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)319366▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%81,3%▲ 0,7%
Tháng 274,1%51,4%▼ 30,6%
Tháng 377,8%55,6%▼ 28,6%
Tháng 474,0%71,7%▼ 3,1%
Tháng 567,9%51,7%▼ 23,8%
Tháng 663,0%48,1%▼ 23,6%
Tháng 746,6%52,1%▲ 11,9%
Tháng 853,9%––
Tháng 985,5%––
Tháng 1069,5%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1257,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,1%58,8%▼ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 550▼ 100,0%
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 726▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1611▼ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 977
  • Bị huỷ 3,4% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–TUL321 63,6%
  2. TUL–DFW295 66,7%
  3. PHL–SAN125 80,7%
  4. RDU–PHL62 44,1%
  5. PHL–RDU62 52,5%
  6. MKE–CLT38 73,7%
  7. CLT–MKE38 73,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 84,6% 0
tháng 11/2024 33 33 69,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 27 74,1% 1
tháng 3/2025 27 27 77,8% 0
tháng 4/2025 52 50 74,0% 2
tháng 5/2025 61 56 67,9% 5
tháng 6/2025 60 54 63,0% 6
tháng 7/2025 60 58 46,6% 2
tháng 8/2025 27 26 53,9% 1
tháng 9/2025 57 55 85,5% 2
tháng 10/2025 61 59 69,5% 2
tháng 11/2025 33 31 74,2% 2
tháng 12/2025 45 45 57,8% 0
tháng 1/2026 52 48 81,3% 4
tháng 2/2026 35 35 51,4% 0
tháng 3/2026 55 54 55,6% 1
tháng 4/2026 60 60 71,7% 0
tháng 5/2026 58 58 51,7% 0
tháng 6/2026 52 52 48,1% 0
tháng 7/2026 54 48 52,1% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…