AA2340

AA2340 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Miami – Raleigh. Trong 926 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12453▲ 120,8%
Tháng 21950▲ 163,2%
Tháng 32654▲ 107,7%
Tháng 45732▼ 43,9%
Tháng 53542▲ 20,0%
Tháng 65460▲ 11,1%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 912––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)277353▲ 27,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%80,4%▼ 8,1%
Tháng 284,2%79,2%▼ 6,0%
Tháng 380,8%76,9%▼ 4,8%
Tháng 496,5%84,4%▼ 12,6%
Tháng 588,6%69,1%▼ 22,0%
Tháng 683,3%76,7%▼ 8,0%
Tháng 767,2%74,2%▲ 10,4%
Tháng 875,8%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,0%77,3%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)111▲ 1.000,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 914
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–RDU297 86,3%
  2. RDU–MIA266 76,2%
  3. ORD–BOI72 81,9%
  4. BOI–ORD72 68,1%
  5. CLT–AUS57 80,7%
  6. MCO–CLT44 79,6%
  7. BOS–MIA33 75,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 19 19 84,2% 0
tháng 3/2025 26 26 80,8% 0
tháng 4/2025 57 57 96,5% 0
tháng 5/2025 35 35 88,6% 0
tháng 6/2025 54 54 83,3% 0
tháng 7/2025 62 61 67,2% 1
tháng 8/2025 62 62 75,8% 0
tháng 9/2025 12 12 75,0% 0
tháng 10/2025 48 48 87,5% 0
tháng 11/2025 56 56 85,7% 0
tháng 12/2025 41 41 82,9% 0
tháng 1/2026 53 46 80,4% 7
tháng 2/2026 50 48 79,2% 2
tháng 3/2026 54 52 76,9% 2
tháng 4/2026 32 32 84,4% 0
tháng 5/2026 42 42 69,1% 0
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 62 62 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…