AA2301

AA2301 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Philadelphia. Trong 807 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12962▲ 113,8%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33154▲ 74,2%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 52738▲ 40,7%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72760▲ 122,2%
Tháng 819––
Tháng 99––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198366▲ 84,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%56,9%▼ 36,5%
Tháng 289,3%62,5%▼ 30,0%
Tháng 393,6%75,9%▼ 18,8%
Tháng 473,3%75,0%▲ 2,3%
Tháng 577,8%64,9%▼ 16,6%
Tháng 688,5%70,0%▼ 20,9%
Tháng 777,8%75,0%▼ 3,6%
Tháng 889,5%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1251,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,3%68,6%▼ 18,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 800
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–PHL250 85,6%
  2. CLT–BUF167 65,9%
  3. BUF–CLT161 65,8%
  4. PIT–LAX69 69,6%
  5. LAX–PIT69 69,6%
  6. PHL–PHX44 83,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 82,4% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 29 29 89,7% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 27 27 77,8% 0
tháng 8/2025 19 19 89,5% 0
tháng 9/2025 9 9 77,8% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 49 49 77,6% 0
tháng 12/2025 58 56 51,8% 2
tháng 1/2026 62 58 56,9% 4
tháng 2/2026 56 56 62,5% 0
tháng 3/2026 54 54 75,9% 0
tháng 4/2026 36 36 75,0% 0
tháng 5/2026 38 37 64,9% 1
tháng 6/2026 60 60 70,0% 0
tháng 7/2026 60 60 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…