AA2184

AA2184 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Miami. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 22832▲ 14,3%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212230▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%88,2%▲ 1,8%
Tháng 292,0%84,4%▼ 8,3%
Tháng 380,7%62,5%▼ 22,5%
Tháng 493,1%75,0%▼ 19,4%
Tháng 567,7%93,6%▲ 38,1%
Tháng 690,0%82,8%▼ 8,0%
Tháng 780,7%90,0%▲ 11,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1091,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,5%––
Tháng 1289,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%82,3%▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 735
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–MIA449 86,5%
  2. ILM–CLT45 86,7%
  3. CLT–ILM45 88,9%
  4. MRY–PHX35 85,3%
  5. PHX–MRY34 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 25 92,0% 3
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 57 57 91,2% 0
tháng 11/2025 58 58 84,5% 0
tháng 12/2025 47 47 89,4% 0
tháng 1/2026 53 51 88,2% 2
tháng 2/2026 32 32 84,4% 0
tháng 3/2026 25 24 62,5% 1
tháng 4/2026 29 28 75,0% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 29 29 82,8% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…